Khi lắp mạng Phúc Thịnh, manginternet.vn giúp bạn chọn đúng số điểm phát sóng theo số tầng, chọn tốc độ theo số thiết bị dùng cùng lúc, báo giá theo đúng địa chỉ. Từ tháng 3/2026, gói cáp quang phổ thông 300 Mbps của ba nhà mạng lớn khởi điểm khoảng 195.000 đến 200.000 đồng mỗi tháng, chưa tính phí lắp đặt.
Chọn nhanh cấu hình cho nhà bạn
| Nhà bạn | Cấu hình nên hỏi | Ưu tiên khi so giá |
|---|---|---|
| 1 đến 2 tầng, dưới khoảng 15 thiết bị | Một modem Wifi, gói 300 Mbps | Cước tháng và phí lắp đặt |
| 3 tầng hoặc nhiều phòng | Modem kèm 1-2 thiết bị phát sóng phụ | Thiết bị phụ là cho mượn hay bán |
| 4 tầng trở lên, nhiều vách | Modem kèm 2 đến 3 thiết bị phát sóng phụ | Tổng chi phí 12 tháng cho cả bộ thiết bị |
| Nhiều người học, họp online, có camera | Gói tốc độ cao hơn, hỏi kỹ tốc độ tải lên | Tốc độ tải lên thực tế của gói |
Nhà bạn cần mấy điểm phát sóng và tốc độ bao nhiêu?
Số điểm phát sóng phụ thuộc số tầng và số vách ngăn, còn tốc độ phụ thuộc số thiết bị dùng mạng cùng lúc vào buổi tối.
Lỗi hay gặp là nâng gói lên 1 Gbps vì phòng tầng 3 yếu sóng. Nguyên nhân thật thường là tín hiệu Wifi bị sàn bê tông và tường gạch chặn lại, nên thứ cần thêm là điểm phát sóng, không phải băng thông.
Đếm thiết bị trong 2 phút
- Điện thoại, máy tính bảng của từng người.
- Máy tính học tập, họp trực tuyến, làm việc từ xa.
- TV thông minh, đầu thu truyền hình, máy chơi game.
- Camera, chuông cửa, loa và thiết bị nhà thông minh luôn kết nối.
Mô tả gói cước: GIGA tốc độ 300Mbps phù hợp khoảng 10 đến 15 thiết bị và gói SKY tốc độ 1Gbps khoảng 15 đến 25 thiết bị. Đây là mức nhà mạng công bố, số thiết bị chạy ổn định còn tùy loại thiết bị và cách dùng.
Lắp wifi cho nhà nhiều tầng
- Modem đặt ở khu vực trung tâm, không để trong tủ hoặc sát tường bê tông.
- Thiết bị phát sóng phụ đặt gần cầu thang hoặc ở tầng có nhiều người dùng nhất.
- Nhà có sân, cửa hàng hoặc xưởng phía trước nên hỏi phương án đi dây mạng ra khu vực đó cho camera, máy bán hàng.
- Nhà 2 tầng đổ lên cần thêm thiết bị phát sóng phụ để tăng rộng độ phủ sóng

Lắp mạng ở Phúc Thịnh chi phí bao nhiêu?
Gói phổ thông 300 Mbps khởi điểm khoảng 190.000 đến 195.000 đồng mỗi tháng, cộng phí lắp đặt lần đầu khoảng 300.000 đồng nếu không được miễn, gói kèm thiết bị phủ sóng sẽ cao hơn.
Viettel và FPT nâng gói thấp nhất lên 195.000 đồng, VNPT 190.000 đồng, kèm phí lắp đặt lần đầu khoảng 300.000 đồng. VNPT và Viettel còn có giá riêng, cao hơn ở một số khu vực nội thành Hà Nội, nên bạn cần hỏi địa chỉ ở Phúc Thịnh được áp khung giá nào.
Ví dụ minh họa, không phải báo giá: gói 225.000 đồng/tháng trong 12 tháng là 2.700.000 đồng; nếu tính thêm 300.000 đồng phí lắp đặt, tổng là 3.000.000 đồng.
Trả theo tháng hay trả trước?
| Cách thanh toán | Điểm cộng | Cần lưu ý | Hợp với ai |
|---|---|---|---|
| Trả theo tháng | Tiền ban đầu thấp, dễ đổi gói | Có thể phát sinh phí lắp đặt hoặc hòa mạng | Người thuê nhà, chưa chắc ở lâu |
| Trả trước 6 tháng | Cân bằng ưu đãi và tiền ban đầu | Khoản trả trước gồm những tháng nào | Gia đình muốn dùng thử dịch vụ |
| Trả trước 12 tháng | Thường có ưu đãi nhiều hơn | Tiền ban đầu lớn, giá sau khi hết kỳ | Gia đình ở lâu dài, đã chắc cấu hình |
Hãy đề nghị nhà mạng báo cả ba phương án trên cùng một gói và cùng một địa chỉ, như vậy bạn mới so được thật sự.
Địa chỉ ở Phúc Thịnh cần ghi thế nào để tra hạ tầng đúng?
Hãy ghi cả tên xã mới lẫn tên xã cũ, kèm vị trí trên bản đồ, vì Phúc Thịnh được gộp từ nhiều đơn vị và một số đơn vị chỉ nhập một phần.
Xã Phúc Thịnh gồm toàn bộ các xã Nam Hồng, Bắc Hồng, Vân Nội, phần lớn các xã Nguyên Khê, Tiên Dương và thị trấn Đông Anh, cùng một phần các xã Xuân Nộn, Vĩnh Ngọc. Xã rộng khoảng 42,63 km², dân số khoảng 95.951 người, giáp Thư Lâm, Mê Linh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc, Đông Anh, Nội Bài, Sóc Sơn và Quang Minh.
Dễ nhầm nhất là khu vực thị trấn Đông Anh cũ: phần lớn về Phúc Thịnh nhưng không phải toàn bộ, nên giấy tờ ghi “thị trấn Đông Anh” chưa đủ để biết nhà bạn nay thuộc xã nào?
- Số nhà, ngõ, thôn hoặc tổ dân phố, kèm tên xã cũ trong ngoặc.
- Vị trí ghim trên bản đồ, nhất là nhà mới xây.
- Số tầng, số người, số thiết bị đã đếm.
- Người đứng tên hợp đồng, nếu là nhà thuê hoặc ở ghép.

Kiểm tra trước khi chọn gói
Gửi địa chỉ theo mẫu ở trên, kèm số tầng và số thiết bị. Chúng tôi tra hạ tầng FPT tại đúng vị trí đó và cho bạn biết có cần khảo sát thực tế hay không.
Viettel, VNPT và FPT khác nhau ra sao với hộ gia đình?
Giá khởi điểm của ba nhà mạng chênh nhau không đáng kể, nên với hộ gia đình, điểm cần so là thiết bị mở rộng sóng, dịch vụ có thể gom chung, khung giá theo địa chỉ và kênh hỗ trợ.
- Viettel nhận đăng ký qua tổng đài 1800 8168, website viettel.vn, ứng dụng My Viettel và cửa hàng.
- VNPT dùng tổng đài 1800 1166,website digishop.vnpt.vn, ứng dụng My VNPT và điểm giao dịch.
- FPT dùng tổng đài 1900 6600,website manginternet.vn, ứng dụng Hi FPT và văn phòng giao dịch.
| Tiêu chí | Viettel | VNPT | FPT Telecom |
|---|---|---|---|
| Gói phổ thông thấp nhất (báo chí, 3/2026) | 195.000 đồng/tháng, 300 Mbps | 190.000 đồng/tháng, 300 Mbps | 195.000 đồng/tháng, 300 Mbps |
| Khung giá theo khu vực | Có giá riêng ở một số khu vực nội thành | Có giá riêng ở một số khu vực nội thành | Giá thực tế xác nhận theo địa chỉ |
| Dịch vụ có thể gom | Các dịch vụ Viettel quản lý qua My Viettel | Nhóm gói Home gồm Internet, truyền hình, di động | Combo truyền hình FPT Play, gói kèm Access Point |
| Phù hợp với ai | Gia đình đã dùng nhiều dịch vụ Viettel | Hộ muốn gom Internet, truyền hình và di động | Nhà nhiều tầng muốn chọn sẵn số Access Point |
| Điểm đáng cân nhắc | Mức giá phụ thuộc cách xếp khu vực | Mức giá phụ thuộc cách xếp khu vực | Mức giá phụ thuộc cách xếp khu vực |
| Điều cần kiểm tra trước khi đăng ký | Khung giá, thiết bị mở rộng sóng, phí lắp đặt | Khung giá, tốc độ tải lên, điều kiện ưu đãi khi gom | Giá tại địa chỉ, số Access Point theo số tầng, phí lắp đặt |
Nếu bạn đang hưởng ưu đãi gom di động ở một nhà mạng, hoặc chỉ một nhà mạng còn cổng tại ngõ nhà mình, lựa chọn đó có thể hợp lý hơn dù giá niêm yết không thấp nhất.
Gói FPT nào hợp với nhà bạn ở Phúc Thịnh?
FPT Telecom đáng cân nhắc khi bạn đã biết nhà cần mấy điểm phát sóng, vì bảng giá của chúng tôi chia sẵn theo số Access Point, từ một modem đến modem kèm 3 Access Point.
- Nhà 1 đến 2 tầng, ít thiết bị: Giga hoặc Sky, chỉ một modem.
- Nhà 3 tầng: Nhóm F1, thêm 1 Access Point.
- Nhà 4 tầng trở lên, nhiều vách: Nhóm F2 hoặc F3.
- Có người chơi game thường xuyên: Nhóm F-Game tích hợp Ultra Fast, giá cước từ 225.000đ.
- Cả nhà hay xem truyền hình, bóng đá: Combo truyền hình + Ngoại Hạng Anh
FPT có thể chưa phù hợp nếu địa chỉ của bạn chưa có cổng FPT, nếu nhà mạng khác báo giá thấp hơn cho cùng số điểm phát sóng, hoặc nếu bạn muốn gom dịch vụ di động trong cùng một gói.
Bảng giá gói mạng FPT tham khảo cho hộ gia đình
Gói gia đình chia theo số Access Point:
| Gói cước | Tốc độ | Thiết bị đi kèm | Phù hợp | Giá cước |
|---|---|---|---|---|
| Internet Giga F1 | 300 Mbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6, 1 Access Point | Gia đình nhà nhiều tầng, smart home | 205.000đ |
| Internet Sky F1 | 1 Gbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6, 1 Access Point | Kết nối 8+ thiết bị, stream 4K, tác vụ nặng | 210.000đ |
| Internet Giga F2 | 300 Mbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6, 2 Access Point | Gia đình có nhiều thiết bị, môi trường nhiều vách | 225.000đ |
| Internet Sky F2 | 1 Gbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6, 2 Access Point | Gia đình lớn, smart home, nhu cầu tối đa | 230.000đ |
| Internet Giga F3 | 300 Mbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6, 3 Access Point | Stream mượt, phủ khắp nhà, Wi-Fi ổn định | 245.000đ |
| Internet Sky F3 | 1 Gbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6, 3 Access Point | Gia đình lớn, kết nối cao, smart home | 255.000đ |
Gói một modem cho nhà nhỏ:
| Gói cước | Tốc độ | Thiết bị, dịch vụ đi kèm | Phù hợp | Giá cước (chỉ từ) |
|---|---|---|---|---|
| Giga | 300 Mbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6 | Người ở một mình, gia đình nhỏ, căn hộ chung cư | 195,000 ₫ |
| Sky | 1 Gbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6 | Người ở một mình, gia đình nhỏ, căn hộ chung cư | 195,000 ₫ |
Combo Internet và truyền hình FPT Play cho gia đình nhỏ:
| Gói cước | Tốc độ | Thiết bị, dịch vụ đi kèm | Phù hợp | Giá cước (chỉ từ) |
|---|---|---|---|---|
| Combo Giải trí | 300 Mbps / 300 Mbps | Modem Wi-Fi 6, FPT Play Box | Người ở một mình, gia đình nhỏ có nhu cầu giải trí | 200,000 ₫ |
| Combo Truyền hình | 1 Gbps / 1 Gbps | Modem Wi-Fi 6, FPT Play Box | Người ở một mình, gia đình nhỏ có nhu cầu giải trí | 210,000 ₫ |
Nhà nhiều tầng cần cả truyền hình có thể hỏi các combo kèm Access Point, giá cước từ 220.000đ (Combo Giga F1) đến 259.000đ (Combo Sky F2).
Lưu ý: Giá bán và các chương trình khuyến mãi có thể thay đổi tùy thời điểm. Các bạn vui lòng liên hệ với chúng tôi để được báo giá chi tiết nhất
Một modem, thêm 1 hay 2 Access Point?
Giga
Modem Wi-Fi 6, nhà nhỏ, ít phòng
Chỉ từ 195,000 ₫
Internet Giga F1
Modem Wi-Fi 6, 1 Access Point
205.000đ
Internet Giga F2
Modem Wi-Fi 6, 2 Access Point
225.000đ
Giá trên là mức tham khảo trong bảng giá. Gọi tư vấn viên FPT sẽ đối chiếu số tầng, số vách và báo giá thực tế theo địa chỉ của bạn.
Đăng ký, lắp đặt và nghiệm thu diễn ra thế nào?
Quy trình gồm năm bước:
- Gửi địa chỉ cụ thể, kèm số tầng và số thiết bị.
- Nhận kết quả tra hạ tầng và báo giá cho cấu hình đã chọn, đủ ba phương án thanh toán.
- Chuẩn bị giấy tờ nhận diện còn hiệu lực, ký hợp đồng và thanh toán.
- Kỹ thuật viên kéo cáp, lắp modem và các điểm phát sóng theo vị trí đã thống nhất.
- Thử gọi video ở phòng xa nhất và tầng cao nhất rồi mới ký biên bản nghiệm thu.
Bốn câu nên hỏi trước khi ký
- Cước tháng đã gồm VAT chưa? Sau kỳ ưu đãi giá là bao nhiêu?
- Access Point là thiết bị cho mượn hay bán, có thể thêm sau khi lắp không?
- Chuyển nhà trong thời hạn cam kết thì xử lý thế nào?
- Nhà xa tuyến cáp có phát sinh phí kéo dây không?
Văn phòng giao dịch FPT quanh Phúc Thịnh
| Văn phòng | Địa chỉ giao dịch | Địa chỉ theo sắp xếp hành chính mới |
|---|---|---|
| VPGD Đông Anh | Số 100, Tổ 3 thị Trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội | Số 100, tổ 3, Xã Đông Anh, Hà Nội |
| VPGD Mê Linh | Lô 35 khu nhà ở chia lô – biệt thự nhà vườn xã Tiên Phong, H. Mê Linh | Khu 7, Phố Yên, Xã Mê Linh, Hà Nội |
| VPGD Sóc Sơn | Khu đô thị mới Sóc Sơn, Phù Mã, Phù Linh, Sóc Sơn, Hà Nội | Khu đô thị Sóc Sơn, Phù Mã, Xã Sóc Sơn, Hà Nội |
Địa chỉ VPGD Mê Linh ở hai cột khác nhau, nên bạn nên gọi 1900 6600 xác nhận trước khi đến. Văn phòng chỉ hỗ trợ thủ tục và thanh toán, không phải căn cứ để biết nhà bạn đã có hạ tầng FPT, bạn cũng có thể đăng ký qua tổng đài hoặc manginternet.vn mà không cần đến văn phòng.

Câu hỏi thường gặp khi lắp mạng ở Phúc Thịnh
Giá lắp mạng ở Phúc Thịnh khoảng bao nhiêu?
Gói phổ thông 300 Mbps của Viettel và FPT khởi điểm 195.000 đồng mỗi tháng, VNPT 190.000 đồng, cộng phí lắp đặt lần đầu khoảng 300.000 đồng nếu không được miễn. Gói kèm thiết bị phủ sóng cao hơn, giá cuối cùng cần báo theo địa chỉ.
Giấy tờ ghi thị trấn Đông Anh thì nhà tôi thuộc Phúc Thịnh hay xã khác?
Phần lớn thị trấn Đông Anh cũ đã về Phúc Thịnh nhưng không phải toàn bộ. Bạn nên kiểm tra tên xã mới theo thông báo của chính quyền địa phương, rồi gửi cho nhà mạng cả tên cũ và tên mới kèm vị trí trên bản đồ.
Có thể lắp một modem trước rồi thêm Access Point sau không?
Thường có thể nâng cấp sau, nhưng điều kiện và chi phí khác nhau theo nhà mạng. Hãy hỏi rõ trước khi ký để so với phương án chọn gói kèm Access Point ngay từ đầu.
Nhà lắp nhiều camera có cần gói 1 Gbps không?
Camera chủ yếu dùng chiều tải lên khi bạn xem từ xa. Vì vậy, nên hỏi tốc độ tải lên của gói và vị trí camera so với điểm phát sóng, thay vì chỉ nhìn tốc độ tải xuống.
Nhà vừa ở vừa mở cửa hàng nên dùng một đường mạng hay hai?
Nếu cửa hàng có nhiều khách dùng Wifi, hãy hỏi phương án tách mạng khách và mạng gia đình, hoặc gói dành cho kinh doanh, để thiết bị trong nhà không bị chia băng thông vào giờ đông khách.
Với phần lớn gia đình, quyết định lắp mạng Phúc Thịnh hợp lý bắt đầu từ cầu thang nhà mình chứ không phải từ bảng giá: nhà càng nhiều tầng, càng nên ưu tiên đủ điểm phát sóng trước khi nghĩ đến gói tốc độ cao. Chỉ nâng tốc độ khi đếm thiết bị thấy thật sự cần, và chỉ ký khi đã có báo giá theo đúng địa chỉ. Nếu muốn chúng tôi tính thử cấu hình FPT cho nhà bạn, hãy gọi 1900 6600 kèm số tầng và số thiết bị đã đếm.